働 - ĐỘNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Làm việc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: はたら.く

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 動

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) chuyển động (動) khi đang lao động (働)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

働 - ĐỘNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Làm việc

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: はたら.く

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 動

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) chuyển động (動) khi đang lao động (働)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

働