主 - CHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Người chủ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: ぬし,  おも,  あるじ

Âm On: シュ,  ス,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 王 丶

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) là chủ (主) thiên hạ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

主 - CHỦ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Người chủ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: ぬし,  おも,  あるじ

Âm On: シュ,  ス,  シュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 王 丶

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) là chủ (主) thiên hạ

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

主