偶 - NGẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngẫu nhiên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: たま

Âm On: グウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 禺

Gợi ý cách nhớ: Chọn ngẫu nhiên (偶) phải người (亻) ngu dốt (禺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

偶 - NGẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngẫu nhiên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: たま

Âm On: グウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 禺

Gợi ý cách nhớ: Chọn ngẫu nhiên (偶) phải người (亻) ngu dốt (禺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

偶