例 - LỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ví dụ, tiền lệ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: たと.える

Âm On: レイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 列

Gợi ý cách nhớ: Ví dụ (例) nhìn thấy người đứng (亻) bị liệt (列) bạn có rơi lệ?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

例 - LỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ví dụ, tiền lệ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: たと.える

Âm On: レイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 列

Gợi ý cách nhớ: Ví dụ (例) nhìn thấy người đứng (亻) bị liệt (列) bạn có rơi lệ?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
例