死 - TỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: し.ぬ,  し.に-

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 歹 匕

Gợi ý cách nhớ: Chết (死) ngạt (歹) mà vẫn cười hihi (七)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

死 - TỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: し.ぬ,  し.に-

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 歹 匕

Gợi ý cách nhớ: Chết (死) ngạt (歹) mà vẫn cười hihi (七)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
死