仕 - SĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công việc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: つか.える

Âm On: シ,  ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 士

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) binh sĩ (士) đang làm công việc (仕) của mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

仕 - SĨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Công việc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: つか.える

Âm On: シ,  ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 士

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) binh sĩ (士) đang làm công việc (仕) của mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
仕