乾 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khô cạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: かわ.く,  かわ.かす,  ほ.す,  ひ.る,  いぬい

Âm On: カン,  ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠦝 乞

Gợi ý cách nhớ: 20 ngày (車) bị ăn xin (乞) đến cạn (乾) túi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

乾 - CAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khô cạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: かわ.く,  かわ.かす,  ほ.す,  ひ.る,  いぬい

Âm On: カン,  ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠦝 乞

Gợi ý cách nhớ: 20 ngày (車) bị ăn xin (乞) đến cạn (乾) túi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
乾