Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Cái bát
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 5
Âm Kun: どんぶり
Âm On: トン, タン, ショウ, セイ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 井 丶
Gợi ý cách nhớ: Dưới giếng (井) có 1 (丶) cái bát (丼) bị rơi xuống