跡 - TÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dấu tích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: あと

Âm On: セキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 亦

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) Lưu Diệc Phi (亦) có dấu tích (跡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

跡 - TÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dấu tích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: あと

Âm On: セキ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 足 亦

Gợi ý cách nhớ: Chân (足) Lưu Diệc Phi (亦) có dấu tích (跡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

跡