… thì có … nhưng mà
家賃が安いことは安いが、交通の便がよくない。
Tiền nhà rẻ thì rẻ thật đấy, nhưng giao thông không thuận tiện.
この薬は効くことは効くが、飲むと眠くなってしまう。
Thuốc này công hiệu thì có công hiệu, nhưng uống vào lại buồn ngủ.
彼女のことは好きなことは好きだけど、結婚したいほどじゃないよ。
Thích cô ấy thì tôi cũng có thích, nhưng chưa đến mức muốn cưới đâu.
このレストランは美味しいことは美味しいが、値段が高すぎる。
Nhà hàng này ngon thì ngon thật, nhưng giá lại quá đắt.
私は泳げることは泳げますが、長い距離はだめなんです。
Tôi bơi thì biết bơi đấy, nhưng cự ly dài thì chịu.