Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 8課 – 8課 絶対〜ない

〜ことは〜が

Thì có… nhưng

Cấu trúc
VることはVるが
Giải nghĩa

Thừa nhận A nhưng kèm điều kiện/hạn chế.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi muốn thừa nhận một phần nhưng kèm theo nhận xét hạn chế.

Lưu ý

Cấu trúc: Vることは Vるが... Lặp lại cùng 1 động từ 2 lần. Vế sau が thường là điểm chưa hoàn hảo, hạn chế. Khác けど (nhượng bộ chung). ことは〜が nhấn mạnh sự thừa nhận nhưng miễn cưỡng.

Ví dụ

読むことは読んだが、よくわからなかった。

Đọc thì có đọc rồi nhưng không hiểu lắm.

Mẫu trước

〜ないことはない