Thì có… nhưng
Thừa nhận A nhưng kèm điều kiện/hạn chế.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi muốn thừa nhận một phần nhưng kèm theo nhận xét hạn chế.
Cấu trúc: Vることは Vるが... Lặp lại cùng 1 động từ 2 lần. Vế sau が thường là điểm chưa hoàn hảo, hạn chế. Khác けど (nhượng bộ chung). ことは〜が nhấn mạnh sự thừa nhận nhưng miễn cưỡng.
読むことは読んだが、よくわからなかった。
Đọc thì có đọc rồi nhưng không hiểu lắm.