Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 8課 – 8課 絶対〜ない

〜ことは〜が

… thì có … nhưng mà

Làm bài tập
Cấu trúc
[V(TTT)/Aい(TTT)/Aな→だ+な]+ことは+[LẶPLẠIcùngtừđó]+が/けど.Aなdùngdạng〜なことは〜.
Giải nghĩa

Thừa nhận / công nhận một điều (bằng cách LẶP LẠI cùng một động từ/tính từ trước và sau ことは) rồi nêu một điểm trái ngược, hạn chế ở vế sau: '… thì cũng … thật đấy, nhưng…'. Bày tỏ ý kiến thật lòng có bảo lưu.

Phạm vi sử dụng

Phải lặp lại cùng một từ ở hai bên ことは. Khi nói lịch sự chỉ cần chia lịch sự ở lần lặp THỨ HAI (泳げることは泳げ「ます」が). Vế sau nêu mặt hạn chế / trái ngược.

Lưu ý

Liên hệ [[n3-nai-koto-wa-nai]]. Cùng dùng cấu trúc 〜が/けど để nêu mặt trái như [[n3-wake-dewa-nai]].

Ví dụ

家賃が安いことは安いが、交通の便がよくない。

Tiền nhà rẻ thì rẻ thật đấy, nhưng giao thông không thuận tiện.

この薬は効くことは効くが、飲むと眠くなってしまう。

Thuốc này công hiệu thì có công hiệu, nhưng uống vào lại buồn ngủ.

彼女のことは好きなことは好きだけど、結婚したいほどじゃないよ。

Thích cô ấy thì tôi cũng có thích, nhưng chưa đến mức muốn cưới đâu.

このレストランは美味しいことは美味しいが、値段が高すぎる。

Nhà hàng này ngon thì ngon thật, nhưng giá lại quá đắt.

私は泳げることは泳げますが、長い距離はだめなんです。

Tôi bơi thì biết bơi đấy, nhưng cự ly dài thì chịu.

Mẫu liên quan (demo)

〜はずがない / 〜わけがない

Chắc chắn không / Không đời nào

〜とは限らない

Không hẳn là / Chưa chắc đã

〜わけではない / 〜というわけではない

Không phải là / Không có nghĩa là

〜ないことはない

Không phải là không… (nhưng)

Mẫu trước

〜ないことはない