Chắc chắn không / Không có lý nào
Phủ-định mạnh mẽ điều gì đó dựa trên các căn cứ chắc chắn, thể hiện sự quả quyết của người nói.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi muốn phủ định mạnh mẽ dựa trên căn cứ logic.
Bản chất là PHÁN ĐOÁN nhưng mang tính CHẮC CHẮN (nhớ khi làm bài thi!) ~ないはずがない = hai lần phủ định = một lần KHẲNG ĐỊNH VD: 来ないはずがない = chắc chắn không + không đến = chắc chắn SẼ ĐẾN はずがない = わけがない (dùng thay thế cho nhau được)
彼が嘘をつくはずがない。
Anh ấy chắc chắn không nói dối.