Nghe nói… / Tương truyền…
Hay dùng kể lại sự tích, nguồn gốc, chuyện ngày xưa (văn viết, cổ phong).
この辺りは昔、広い野原だったという。
Nghe nói vùng này ngày xưa là một cánh đồng rộng.
豆腐は1300年ぐらい前に中国から日本に伝わったという。
Tương truyền đậu phụ được truyền từ Trung Quốc sang Nhật khoảng 1300 năm trước.
昔、この池に龍が住んでいたという。
Tương truyền ngày xưa có một con rồng sống ở cái hồ này.