Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 7課 – 7課 〜だそうだ

〜という

Cái gọi là / Tên là

Cấu trúc
Thể-TT+という+N
Giải nghĩa

Giải thích, định nghĩa tên gọi.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi giới thiệu, giải thích tên gọi, khái niệm mới cho người nghe.

Lưu ý

Dùng khi người nghe CHƯA BIẾT về N. Khác といった (liệt kê ví dụ). Cấu trúc: Nという + N (cái gọi là N). Ví dụ: 「桜」という花 = loài hoa gọi là sakura.

Ví dụ

「さくら」という名前の店を知っていますか。

Bạn biết quán tên Sakura không?

Mẫu trước

〜って