Đối với / Trái ngược với
外遊びが好きな長男に対して、次男は家の中で遊ぶことが好きだ。
Trái với cậu cả thích chơi ngoài trời, cậu hai lại thích chơi trong nhà.
妻がスポーツが好きなのに対して、僕は読書好きだ。
Trong khi vợ tôi thích thể thao thì tôi lại thích đọc sách.
兄は地味な服を着るのに対して、弟は派手な服を着ます。
Trong khi anh trai mặc đồ giản dị thì em trai lại mặc đồ sặc sỡ.
お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Không được nói những điều thất lễ đối với khách hàng.