Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 4課 – 4課 〜とは違って

〜かわりに

Thay vì / Đổi lại

Cấu trúc
V/Nの+かわりに
Giải nghĩa

①Thay vì A thì B. ②Đổi lại (bù đắp).

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Tình huống thay thế hoặc trao đổi qua lại trong đời sống.

Lưu ý

Cách 1: Nhấn mạnh sự THAY THẾ (vì không có A nên dùng B) Cách 2: Nhấn mạnh sự TRAO ĐỔI (làm A, đổi lại được/phải B) N の + かわりに → thay thế danh từ Vた + かわりに → đã làm rồi, giờ đổi lại **Ví dụ (Cách 1 - Thay thế):** 1. 砂糖のかわりに、はちみつを使った。 → Thay vì đường, tôi dùng mật ong. 2. 電車が止まったので、バスのかわりにタクシーで行った。 → Vì tàu dừng nên thay vì xe buýt, tôi đi taxi. 3. 病気の田中さんのかわりに、私が出張に行く。 → Thay cho Tanaka đang bị bệnh, tôi đi công tác. 4. ペンがないので、鉛筆のかわりに使う。 → Vì không có bút bi nên dùng bút chì thay thế. **Ví dụ (Cách 2 - Đổi lại):** 5. 日本語を教えてあげるかわりに、英語を教えてください。 → Tôi dạy tiếng Nhật cho bạn, đổi lại hãy dạy tiếng Anh cho tôi. 6. 家事を手伝うかわりに、お小遣いをもらった。 → Phụ việc nhà, đổi lại được nhận tiền tiêu vặt. 7. 車を貸してあげたかわりに、夕食をおごってもらった。 → Cho mượn xe, đổi lại được mời bữa tối. 8. 残業するかわりに、明日は休みにしてください。 → Tôi tăng ca, đổi lại ngày mai cho tôi nghỉ. ================================================================================ ## TỔNG HỢP SO SÁNH NHANH Cấu trúc | Nghĩa | Đặc trưng -----------------|--------------------------------|------------------------------------------- のに対して | Trái ngược với | 2 chủ thể khác nhau, đặc điểm đối lập 反面 | Mặt khác | 1 chủ thể, 2 mặt trái ngược (ưu ↔ nhược) 一方 | Đồng thời / Mặt khác | Rộng nhất: thay thế được cả 2 + nghĩa riêng というより | Đúng hơn là | Đính chính, hiệu chỉnh miêu tả cho đúng hơn かわりに | Thay vào đó / Đổi lại | ① Thay thế ② Trao đổi qua lại ## SO SÁNH 3 CẤU TRÚC ĐỐI LẬP Cấu trúc | Số chủ thể | Ý nghĩa | Thay thế được? ------------|-----------|-------------------|---------------------------------- のに対して | 2 | Đối lập | Không thay 反面 反面 | 1 | 2 mặt trái ngược | Không thay のに対して 一方 | 1 hoặc 2 | Đối lập / Đồng thời | Thay được CẢ のに対して và 反面

Ví dụ

肉のかわりに魚を食べる。

Thay vì thịt, ăn cá.

Mẫu trước

〜というより