Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 3課 – 3課 比べれば…

〜くらい・ぐらい・ほど(だ)

Đến mức…

Làm bài tập
Cấu trúc
N/V(thểthường)/A(thểthường)/Aな+くらい(だ)・ぐらい(だ)・ほど(だ)
Giải nghĩa

Đưa ra một ví dụ / hình ảnh cụ thể, cực đoan để diễn tả MỨC ĐỘ của điều vừa nói, giúp người nghe dễ hình dung (折れそうなくらい細い = gầy đến mức như sắp gãy).

Phạm vi sử dụng

くらい・ぐらい・ほど ở nghĩa 'đến mức' này về cơ bản thay thế được nhau. Dạng phủ định 〜ほどではない / 〜くらいではない = 'không đến mức…'.

Lưu ý

ほど trang trọng hơn và diễn tả mức cực đoan/dữ dội tự nhiên hơn (死ぬほど辛い); くらい・ぐらい nhẹ, thiên hội thoại. Khác [[n3-hodo-nai]] (ほど…ない 'không gì hơn') và [[n3-ba-hodo]] (ば〜ほど 'càng càng').

Ví dụ

よう子さんの腕は折れそうなくらい細い。

Cánh tay của Yoko gầy đến mức như sắp gãy.

かさをさすほどではないが、少し雨が降っている。

Không đến mức phải che ô, nhưng trời đang mưa lất phất.

さっき地震があった。本だなが倒れるかと思うほど激しく揺れた。

Vừa nãy có động đất. Rung lắc dữ dội đến mức tôi tưởng kệ sách sắp đổ.

学校のことを考えると、熱が出るぐらい行きたくない。

Cứ nghĩ đến chuyện trường lớp là tôi không muốn đi đến mức phát sốt.

今日は大雨が降るそうだよ。屋根に穴があくほど、激しく降るんだって。

Nghe nói hôm nay mưa to lắm. Nghe đâu mưa dữ đến mức thủng cả mái nhà.

泣きたいくらい悲しかった。

Buồn đến mức muốn khóc.

Mẫu liên quan (demo)

〜ほど…ない / 〜くらい…ない

Không gì / ai… hơn N

〜くらいなら / 〜ぐらいなら

Nếu phải… thì thà… còn hơn

〜に限る

Tốt nhất là / Không gì bằng

Mẫu tiếp

〜ほど…ない / 〜くらい…ない