Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
17課 ばかりのいろいろ · Các cách dùng ばかり
〜ばかり (chỉ toàn / lúc nào cũng chỉ)
Chỉ toàn / Lúc nào cũng chỉ
〜てばかりいる (cứ ... hoài)
Cứ ... hoài / Suốt ngày chỉ
〜ばかりでなく / 〜ばかりか (không chỉ ... mà còn)
Không chỉ ... mà còn
〜ばかりだ (Vる: dần trở nên / ngày càng)
Ngày càng / Dần trở nên (1 chiều)
〜ばかりだ / 〜ばかりになっている (chỉ còn mỗi việc V)
Chỉ còn mỗi việc V (là xong)
〜たばかり (vừa mới)
Vừa mới ...