Toàn / Chỉ / Vừa mới / Ngày càng
①ばかり = toàn, chỉ. ②てばかりいる = cứ làm mãi. ③ばかりだ = ngày càng. ④たばかり = vừa mới.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Mỗi dạng mang sắc thái khác nhau, cần phân biệt rõ.
①Nばかり = toàn là (tiêu cực). ②Vてばかりいる = cứ làm mãi (phàn nàn). ③Vるばかりだ = ngày càng (xu hướng xấu). ④Vたばかり = vừa mới (thời gian gần). Khác だけ (chỉ, trung lập). ばかり thường mang sắc thái tiêu cực hơn だけ.
最近、物価は上がるばかりだ。
Gần đây vật giá cứ tăng mãi.
日本に来たばかりです。
Vừa mới đến Nhật.