Không thể (vì lý do)
Vì hoàn cảnh/đạo đức nên không thể làm.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi có lý do xã hội, đạo đức, hoàn cảnh khiến không thể làm/không làm.
Vるわけにはいかない = không thể làm (vì lý do bên ngoài). Vないわけにはいかない = không thể KHÔNG làm (bắt buộc phải làm). Khác できない (không có khả năng). わけにはいかない = CÓ thể làm nhưng KHÔNG ĐƯỢC PHÉP vì hoàn cảnh/đạo đức.
約束したから、行かないわけにはいかない。
Đã hứa rồi nên không thể không đi.