Có nghĩa là / Thảo nào
Kết luận logic từ thông tin đã biết.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi rút ra kết luận hợp lý từ thông tin đã biết.
わけだ = thảo nào, có nghĩa là (kết luận logic). Khác はずだ (phỏng đoán chắc chắn dựa trên lý do). Khác わけではない (phủ định). Khác わけにはいかない (không thể vì lý do). というわけだ = nhấn mạnh kết luận logic hơn.
3年も日本にいたんですか。日本語が上手なわけだ。
Ở Nhật 3 năm à. Thảo nào giỏi tiếng Nhật.