Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 16課 – 16課 わけのいろいろ

〜わけだ / 〜というわけだ

Hóa ra / Tức là (đương nhiên)

Làm bài tập
Cấu trúc
V・Aい→TTT/Aな→TTT-だ+な・である/N→TTT-だ+の・である+わけだ.(というわけだ: nối TTT, N+(だ)+というわけだ)
Giải nghĩa
  • Từ một thực tế/sự thật có căn cứ, rút ra suy luận hay kết luận mang tính logic (kết quả đương nhiên) — 'hóa ra là, thì ra là, tức là, thảo nào'.
  • Cũng dùng để diễn giải lại điều người kia nói ('tức là…').
Phạm vi sử dụng
  • わけだ sau V/Aい thể thường; Aな+な・である; N+の・である (KHÔNG dùng N+な).
  • というわけだ gói cả mệnh đề nên nối thể thường: N+(だ)+というわけだ.
  • Hay đi với つまり, だから.
Lưu ý
  • Khác はずだ (dự đoán/kỳ vọng chưa xác nhận); わけだ = kết luận logic tất yếu từ điều đã biết/quan sát.
  • Cùng nhóm 〜わけにはいかない (Vる: không thể), 〜ないわけにはいかない (Vない: đành phải).
Ví dụ

ここから東京駅まで1時間半かかる。7時に出れば9時には着くわけだ。

Từ đây đến ga Tokyo mất 1 tiếng rưỡi. Nếu xuất phát lúc 7h thì đương nhiên 9h sẽ đến nơi.

金曜日は授業が休み、月曜日は祝日だ。つまり、4連休というわけだ。

Thứ Sáu nghỉ học, thứ Hai là ngày lễ. Tức là (hóa ra) được nghỉ liền 4 ngày.

ほかに空いている日がなかったから、会うことにしたわけです。

Vì không còn ngày nào trống khác nên (hóa ra) chúng tôi đã quyết định gặp nhau vào ngày đó.

Mẫu liên quan (beta)

〜わけにはいかない (Vる: không thể)

Không thể (làm)

〜ないわけにはいかない (Vない: đành phải)

Đành phải / Không thể không

Mẫu tiếp

〜わけにはいかない (Vる: không thể)