Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 5課 – 5課 〜だけ

〜に限り

Chỉ dành riêng cho…

Làm bài tập
Cấu trúc
N+に限り
Giải nghĩa

Dùng để giới hạn một ưu đãi hoặc sự đối đãi đặc biệt CHỈ dành riêng cho đối tượng/trường hợp đứng trước, không áp dụng cho ai hay trường hợp nào khác. Thường xuất hiện trong thông báo, quảng cáo, quy định mang tính trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Đứng trước là danh từ chỉ nhóm đối tượng hoặc trường hợp. Vế sau là một ưu đãi/ngoại lệ tích cực (giảm giá, miễn phí, được phép, được phục vụ…) dành riêng cho đối tượng đó.

Lưu ý

Mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong thông báo/quảng cáo/quy định. Vế sau thường là điều có lợi hoặc một ngoại lệ đặc biệt — không dùng cho hậu quả tiêu cực. Cần phân biệt với 〜に限って (khẩu ngữ, nghĩa hoàn toàn khác: 'đúng lúc trái ý' hoặc 'riêng người đó thì nhất định không…'), và với 〜に限る ('không gì bằng…').

Ví dụ

このちらしをご持参のお客様に限り、すべての商品を1割引でお買い求めいただけます。

Chỉ riêng quý khách có mang theo tờ rơi này mới được mua tất cả sản phẩm với giá giảm 10%.

欠席理由が正当な場合に限り、出席扱いにしますが、それ以外の欠席は認めません。

Chỉ khi nào lý do vắng mặt là chính đáng thì mới được tính là có mặt, còn ngoài ra thì không chấp nhận việc vắng mặt.

この病院は午後6時までですが、急を要する患者さんに限り、時間外でも診察いたします。

Bệnh viện này làm việc đến 6 giờ chiều, nhưng riêng với những bệnh nhân cần cấp cứu thì vẫn khám cả ngoài giờ.

この会に独身の人に限り入会できます。

Hội này chỉ riêng người độc thân mới được gia nhập.

Mẫu liên quan (demo)

〜限り(は)

Chừng nào còn… thì…

〜限りでは

Theo như… (mình biết/nghe/thấy)

〜に限って

Đúng lúc đó thì lại trái ý (xui xẻo)

〜に限って

Riêng… thì nhất định không…

Mẫu tiếp

〜限り(は)