Trải suốt, trải khắp (phạm vi/thời gian)
Đi với các từ chỉ phạm vi rộng: khoảng thời gian dài, khu vực rộng, số lần nhiều... Dạng 〜にわたる dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía sau.
連休の最終日、高速道路は20キロにわたって渋滞が続いた。
Ngày cuối kỳ nghỉ dài, đường cao tốc kẹt xe kéo dài suốt 20 km.
大学入試は一週間にわたって行われます。
Kỳ thi đại học được tổ chức kéo dài suốt một tuần.
3日間にわたる研究発表大会が、無事終了しました。
Hội nghị báo cáo nghiên cứu kéo dài suốt 3 ngày đã kết thúc tốt đẹp.
彼は環境汚染の調査を5年にわたって、続けてきた。
Anh ấy đã tiếp tục cuộc điều tra ô nhiễm môi trường suốt 5 năm trời.
わが社は20年間にわたり、この薬の研究開発に取り組んできた。
Công ty chúng tôi đã miệt mài nghiên cứu phát triển loại thuốc này suốt 20 năm.
兄は7時間にわたる大手術を受けた。
Anh trai tôi đã trải qua một ca đại phẫu kéo dài suốt 7 tiếng.