Trải dài / Suốt
Diễn đạt 'trải dài suốt, kéo dài qua' một khoảng thời gian, không gian, hoặc phạm vi rộng. Nhấn mạnh quy mô lớn, phạm vi rộng. VD: Cuộc họp kéo dài suốt 3 ngày.
Văn viết trang trọng, tin tức, báo cáo. Dùng khi muốn nhấn mạnh quy mô.
N thường là từ chỉ thời gian (3日間、数年) hoặc phạm vi (広い範囲、全国). Dạng bổ nghĩa danh từ: Nにわたる + N (3日間にわたる会議). Khác 〜を通じて ở chỗ nhấn mạnh sự trải rộng hơn là phương tiện.
3日間にわたって会議が行われた。
Cuộc họp được tổ chức suốt 3 ngày.