Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 21課 – 21課 強く言う・軽く言う

〜ぐらい・〜くらい

Chỉ (mức)… / Đến cái việc… mà

Làm bài tập
Cấu trúc
V/Aい/Aな(〜だ+な)/N+ぐらい・くらい
Giải nghĩa

Coi việc gì đó chỉ ở mức NHỎ, nhẹ, không đáng kể, dễ dàng: "chỉ chừng… thôi mà", "đến cái việc nhỏ như… (mà cũng…)".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; ぐらい/くらい dùng thay thế tự do (nghĩa không đổi).

Lưu ý

Nhấn việc/sự vật ở mức tối thiểu, không quan trọng — thường kèm giọng trách nhẹ "chuyện cỏn con thế mà…", hoặc vế sau là điều dễ/đương nhiên làm được. Khác ほど (ほど chủ yếu chỉ mức cao). Ngoài nghĩa này, くらい còn nghĩa "khoảng/cỡ" (ước lượng) và "đến mức" (泣きたいくらい) — bài này dạy nghĩa "mức nhỏ/không đáng kể".

Ví dụ

この携帯電話はちょっとぐらいならぬれても大丈夫です。

Cái điện thoại này có hơi ướt một chút thì cũng không sao đâu.

うちに帰ってきたら、自分の靴ぐらいちゃんと並べなさい。

Về đến nhà thì ít nhất đôi giày của mình cũng phải xếp cho ngay ngắn chứ.

少し話したくらいで、その人がどんな人かはわからないだろう。

Chỉ nói chuyện qua loa một chút thì làm sao biết được người đó là người thế nào.

簡単な挨拶ぐらいなら日本語で言える。

Chỉ vài câu chào hỏi đơn giản thì tôi nói được bằng tiếng Nhật.

今日は少しぐらいお酒を飲んでもいいね。

Hôm nay uống một chút rượu thôi thì cũng được nhỉ.

日曜日ぐらい休ませてくださいよ。

Ít nhất ngày Chủ nhật thì cũng cho tôi nghỉ ngơi chứ.

Mẫu liên quan (demo)

〜など・〜なんか・〜なんて

… gì đó (coi nhẹ / bất ngờ)

〜まで・〜までして/〜てまで

Đến mức / Thậm chí (cả)

〜(一)として〜ない

Không một… nào (cả)

〜さえ・〜でさえ

Thậm chí / Ngay cả… cũng

〜さえ〜ば(なら・なければ)

Chỉ cần… (là đủ)

〜てでも

Dù phải… cũng (làm bằng được)

Mẫu tiếp

〜など・〜なんか・〜なんて