Đang ngay giữa lúc, đúng vào lúc
浜辺でバーベキューをやっている最中に、雨が降り出した。
Đang giữa lúc nướng thịt ngoài bãi biển thì trời đổ mưa.
田中さんは今考えごとをしている最中だから、じゃましないほうがいい。
Anh Tanaka đang lúc suy nghĩ nên tốt nhất đừng làm phiền.
スピーチの最中に、突然電気が消えた。
Đang giữa bài phát biểu thì đột nhiên mất điện.
電話している最中に、誰かが玄関に来た。
Đang lúc nói chuyện điện thoại thì có ai đó đến trước cửa.
授業の最中にノックする音がしました。
Đang giữa giờ học thì có tiếng gõ cửa.
今は食事の最中だから、タバコは遠慮したほうがいいですよ。
Bây giờ đang giữa bữa ăn nên bạn hãy hạn chế hút thuốc nhé.