Đang giữa lúc
Diễn đạt 'đúng lúc đang ở giữa chừng việc gì đó'. Nhấn mạnh hành động đang diễn ra thì bị xen ngang bởi sự việc khác (thường bất ngờ, không mong muốn).
Hội thoại và văn viết đều dùng được. Dùng khi muốn nhấn mạnh thời điểm bị gián đoạn.
Đọc là さいちゅう. Dùng với Vている hoặc Nの. Vế sau thường là sự việc bất ngờ. Khác 〜ている ở chỗ nhấn mạnh 'đúng giữa lúc đang làm'.
スピーチの最中に、突然電気が消えた。
Đang phát biểu thì đột nhiên điện bị ngắt.