Nếu đứng ở vị trí…
Diễn đạt 'nếu đứng ở lập trường/cương vị của...'. Dùng khi muốn nói từ góc nhìn, vị trí của người khác.
Hội thoại và văn viết đều dùng được. Thường dùng khi thể hiện sự đồng cảm.
N thường là người. にしたら/にすれば/にしてみれば gần nghĩa, にしてみれば nhấn mạnh hơn. にしても ở đây nghĩa khác: 'dù cho'. VD: 親にしてみれば (đứng ở vị trí bố mẹ thì).
親にしてみれば、心配するのは当然だ。
Nếu đứng ở vị trí bố mẹ, lo lắng là đương nhiên.