Đứng ở vị trí… thì (đồng cảm)
Đứng ở vị trí/lập trường của N để ĐỒNG CẢM rồi suy đoán về cảm xúc, suy nghĩ của N: "nếu là N thì hẳn sẽ…", "đối với N thì…".
Cả nói và viết.
たばこを吸う人にすれば、たばこの害についての話題は避けたいだろうと思う。
Đối với người hút thuốc thì tôi nghĩ họ hẳn muốn né tránh chủ đề về tác hại của thuốc lá.
君もいろいろ言われて面倒だろうが、君のお母さんにしたら君のことが心配なんだよ。
Cậu bị nói này nói nọ thấy phiền thật đấy, nhưng đứng ở vị trí mẹ cậu thì bà ấy lo cho cậu mà.
私は早く家を出たい。両親にしても息子には自立してほしいと思っている。
Tôi muốn sớm ra ở riêng. Mà đứng ở vị trí cha mẹ thì ông bà cũng muốn con trai tự lập thôi.