Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 18課 – 18課 〜できない・困難だ

〜得る(うる・える)/〜得ない(えない)

Có thể / Không thể (xảy ra)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます(bỏます)+得る/得ない
Giải nghĩa

Diễn tả KHẢ NĂNG xảy ra của sự việc: 得る = "có thể (xảy ra)"; 得ない = "không thể (xảy ra), không đời nào". (あり得る/あり得ない rất hay dùng.)

Phạm vi sử dụng

Hơi trang trọng, văn viết; nói về khả năng khách quan của sự việc.

Lưu ý

⚠️ KHÔNG dùng cho NĂNG LỰC / khả năng làm được của một người ("có thể nói tiếng Anh" → dùng できる). 得る ở dạng khẳng định thường đọc うる (cũng đọc える); dạng phủ định đọc えない. Hay gặp あり得る/あり得ない・起こり得る・考え得る.

Ví dụ

がんは誰でもかかり得る病気だ。

Ung thư là căn bệnh mà bất kỳ ai cũng có thể mắc phải.

人間が100メートルを5秒で走るなんてあり得ない話だ。

Chuyện con người chạy 100 mét trong 5 giây là điều không thể nào.

このような不注意による事故は、今後も起こり得るだろう。

Những tai nạn do bất cẩn như thế này về sau vẫn có thể xảy ra.

ネズミが猫を捕まえるなんて、そんなことはあり得ない。

Chuột mà bắt được mèo, chuyện như thế là không thể có.

あり得ない理論ではない。

Đây không phải là lý thuyết bất khả thi.

Mẫu liên quan (demo)

〜がたい

Khó lòng mà / Khó mà

〜わけにはいかない・〜わけにもいかない

Không thể… (vì lý do)

〜かねる

Khó mà / Không thể

〜ようがない・〜ようもない

Không có cách nào (để)

〜どころではない・〜どころじゃない

Đâu phải lúc… / Không có điều kiện để…

Mẫu trước

〜どころではない・〜どころじゃない