Có thể / Không thể
Diễn đạt khả năng xảy ra. 得る (うる/える): 'có thể xảy ra'. 得ない (えない): 'không thể xảy ra'. Nói về khả năng lý thuyết.
Văn viết trang trọng, tin tức, học thuật. Hội thoại cũng dùng あり得る/あり得ない.
Đọc うる hoặc える. Chỉ dùng với Vます. Khác できる ở chỗ nói về khả năng xảy ra chứ không phải năng lực. あり得ない (không thể có) rất thông dụng.
そんなことはあり得ない。
Chuyện như vậy không thể xảy ra.