Khó lòng mà / Khó mà
Hơi trang trọng; văn viết và lời nói trịnh trọng.
あの優しい彼がそんなひどいことをしたとは信じがたい。
Thật khó tin rằng anh chàng hiền lành ấy lại làm chuyện kinh khủng đến thế.
あの料理はなんとも言いがたい初めての味だ。
Món ăn đó có một vị lần đầu nếm thấy, khó mà diễn tả thành lời.
留学中、自分の国では得がたい経験をたくさんした。
Trong thời gian du học, tôi đã có nhiều trải nghiệm khó mà có được ở đất nước mình.
彼の話は信じがたい内容だった。
Câu chuyện của anh ta có nội dung khó mà tin được.
女性の考え方には、我々男性には理解しがたいことがある。
Trong cách suy nghĩ của phụ nữ, có những điều mà cánh đàn ông chúng tôi khó lòng hiểu được.
幼い子供に対する犯罪は許しがたい。
Tội ác nhằm vào trẻ nhỏ là điều khó mà tha thứ.