Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 15課 – 15課 もしそうなら・たとえそうでも

〜としても・〜にしても・〜にしろ・〜にせよ

Dù cho… đi nữa

Làm bài tập
Cấu trúc
[Thểthường]+としても/にしても/にしろ/にせよ(Aな・Ncóthể+である)
Giải nghĩa

Nhượng bộ: "dù cho A (có/đúng) đi nữa thì vẫn B". Dù điều gì xảy ra cũng không làm thay đổi B (đánh giá, quyết tâm của người nói).

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết; độ trang trọng tăng dần にしても < にしろ < にせよ.

Lưu ý

⚠️ Phân biệt: としても = chỉ GIẢ ĐỊNH (A chưa xảy ra), vế sau có thể là phán đoán chủ quan HOẶC sự thật khách quan. にしても・にしろ・にせよ = A có thể là GIẢ ĐỊNH hoặc SỰ THẬT, hay đi với từ nghi vấn (誰・何…) hoặc cặp 「〜にしても〜にしても」, và vế sau chủ yếu là ĐÁNH GIÁ/nhận định/bất mãn của người nói. Ba dạng にしても・にしろ・にせよ gần như đồng nghĩa, chỉ khác độ trang trọng (にせよ trang trọng/văn viết nhất). Khẩu ngữ: 〜にしたって.

Ví dụ

たとえ悪い結果にしろ、できることは全部やってきたのだから後悔しない。

Dù kết quả có tệ đi nữa thì vì đã làm hết những gì có thể nên tôi không hối hận.

何をするにせよ、心を込めて取り組みたい。

Dù làm việc gì đi nữa, tôi cũng muốn dốc lòng làm nó.

たとえ賛成してくれる人が一人もいないとしても、自分の意見を最後まで主張するつもりだ。

Dù cho không có lấy một người ủng hộ đi nữa, tôi vẫn định bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.

Mẫu liên quan (demo)

〜としたら・〜とすれば・〜とすると/〜となったら・〜となれば・〜となると

Nếu giả sử… thì

〜ものなら

Nếu (có thể)… thì (muốn)

〜(よ)うものなら

Nếu lỡ (dám)… thì sẽ (gay go)

〜ないことには

Nếu không/chưa… thì không

〜を抜きにしては

Nếu thiếu/không có… thì không

Mẫu trước

〜を抜きにしては