Dù cho… đi nữa
Diễn đạt 'dù cho... đi nữa'. Giả sử chấp nhận vế trước là đúng, vế sau vẫn không thay đổi. としても/にしても/にしろ/にせよ gần nghĩa.
Hội thoại và văn viết đều dùng được. にしろ/にせよ thiên văn viết.
としても: giả định chung. にしても: thừa nhận + nhượng bộ. にしろ/にせよ: cứng và trang trọng hơn にしても. Thường đi với たとえ ở đầu câu.
たとえ失敗したとしても、後悔しない。
Dù cho thất bại đi nữa cũng không hối hận.