Dù cho… đi nữa
Cả nói và viết; độ trang trọng tăng dần にしても < にしろ < にせよ.
たとえ悪い結果にしろ、できることは全部やってきたのだから後悔しない。
Dù kết quả có tệ đi nữa thì vì đã làm hết những gì có thể nên tôi không hối hận.
何をするにせよ、心を込めて取り組みたい。
Dù làm việc gì đi nữa, tôi cũng muốn dốc lòng làm nó.
たとえ賛成してくれる人が一人もいないとしても、自分の意見を最後まで主張するつもりだ。
Dù cho không có lấy một người ủng hộ đi nữa, tôi vẫn định bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.