Nếu giả sử
Diễn đạt 'nếu giả sử, nếu mà'. Đặt ra giả định để suy luận về kết quả. としたら/とすれば/とすると gần nghĩa nhưng sắc thái khác nhau.
Hội thoại và văn viết đều dùng được. Thường dùng khi bàn luận, giả định.
としたら: giả định thuần túy. とすれば: suy luận logic từ giả định. とすると: kết quả tự nhiên từ giả định. Cũng có dạng となったら/となれば/となると (khi tình huống thực sự xảy ra).
もし宝くじに当たったとしたら、何をしますか。
Nếu giả sử trúng xổ số, bạn sẽ làm gì?