Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 13課 – 13課 〜(話題)は

〜といったら

Nói về… thì (ôi thôi)

Làm bài tập
Cấu trúc
N+といったら
Giải nghĩa

Nhấn mạnh MỨC ĐỘ của điều gì đó vượt xa bình thường, đến mức khó diễn tả — thể hiện kinh ngạc, xúc động, hay ngán ngẩm. Có khi bỏ lửng sau といったら.

Phạm vi sử dụng

Chủ yếu hội thoại, giàu cảm xúc.

Lưu ý

Khác cách dùng liên tưởng của といったら ở [[n2-to-iu-to]]: ở đây nhấn mạnh MỨC ĐỘ (không phải liên tưởng tiêu biểu). Vế sau thường tả mức độ phi thường, hoặc bỏ lửng để hàm ý. Họ hàng nhấn mạnh hơn: 〜といったらない/といったらありゃしない (N1, "không sao tả nổi").

Ví dụ

締め切り前の仕事の忙しさといったら、君には想像もできないと思うよ。

Nói về độ bận rộn của công việc trước hạn chót thì cậu có tưởng tượng cũng không nổi đâu.

そのニュースを聞いたときのおどろきといったら、しばらくは声も出ないほどだった。

Nói về độ kinh ngạc lúc nghe tin đó thì tôi sững đến mức một lúc chẳng thốt nên lời.

富士山の頂上から見た景色といったら、思い出すだけで感動する。

Nói về cảnh sắc nhìn từ đỉnh Phú Sĩ thì chỉ cần nhớ lại thôi đã thấy xúc động.

暗い山道を一人で歩いたときの怖さといったら。。。

Nói về nỗi sợ khi một mình đi trên con đường núi tối tăm thì… (khỏi phải nói).

Mẫu liên quan (demo)

〜とは

Cái gọi là / Nghĩa là

〜といえば

Nói đến… thì (chợt nhớ)

〜(A)といえば(A)が

Nói là… thì đúng là… nhưng

〜というと・〜といえば・〜といったら

Nhắc đến… là nghĩ ngay tới

〜(のこと)となると・〜ともなると

Cứ nhắc đến… là / Khi đã là…

Mẫu trước

〜(のこと)となると・〜ともなると