Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 12課 – 12課 強く否定する

〜というものではない・〜というものでもない

Không hẳn là / Đâu phải cứ…

Làm bài tập
Cấu trúc
[thểthường](Aな・N+だ)+というものではない/というものでもない
Giải nghĩa

Phủ định BỘ PHẬN một nguyên tắc/quan niệm/đánh giá chung vốn được coi là luôn đúng: "không phải cứ… là (tốt/đủ/được)". Thường để phê phán một cách nghĩ đơn giản hoá.

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết; thường đi với điều kiện ば/たら.

Lưu ý

Phủ định một chân lý/quan niệm phổ quát, KHÔNG dùng cho chuyện riêng tư cá nhân; hay đi với điều kiện ば/たら (安ければいいというものではない). というものでもない là dạng nhẹ/ít dứt khoát hơn. Khác [[n2-wake-dewa-nai]]: わけではない đính chính một suy đoán trong tình huống CỤ THỂ (dùng được cho chuyện cá nhân), còn というものではない phủ định một nguyên tắc CHUNG.

Ví dụ

医師の仕事は資格をとればできるというものではない。常に最新の治療法を研究する姿勢がなければいけない。

Nghề bác sĩ không phải cứ có bằng cấp là làm được. Phải luôn có thái độ nghiên cứu những phương pháp điều trị mới nhất.

努力すれば必ず成功するというものではない。チャンスも必要だ。

Không phải cứ nỗ lực là chắc chắn thành công. Còn cần cả cơ hội nữa.

勝負は勝てばよいというものではない。どんな勝ち方をしたのかが重要である。

Thi đấu không phải cứ thắng là được. Thắng theo cách nào mới là điều quan trọng.

会議に参加すればいいというものでもない。自分の意見を述べるべきだ。

Cũng không phải cứ tham gia họp là xong. Cần phải nêu cả ý kiến của bản thân nữa.

Mẫu liên quan (demo)

〜わけがない

Không có lý nào / Đời nào

〜どころではない・〜どころか

Đâu phải… / Chẳng những không…

〜ものか

Làm gì có! / Đời nào!

〜わけではない・〜というわけではない

Không phải là / Không hẳn

Mẫu trước

〜わけではない・〜というわけではない