Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 11課 – 11課 〜に関係なく・無視して

〜を問わず

Bất kể / Không phân biệt

Làm bài tập
Cấu trúc
N+を問わず
Giải nghĩa

Diễn tả "bất kể N là gì / N không thành vấn đề": dù N thế nào thì điều ở vế sau vẫn áp dụng như nhau.

Phạm vi sử dụng

Thường gặp trong thông báo, tuyển dụng, văn trang trọng.

Lưu ý

N thường là danh từ có tập lựa chọn rõ ràng hoặc cặp đối nghĩa: 性別・年齢・国籍・経験の有無・昼夜・晴雨…; hay dùng dạng 〜の別を問わず. Vế sau nêu điều áp dụng đồng đều. So với [[n2-ni-kakawarinaku]]: にかかわらず linh hoạt hơn, dùng được cả với danh từ chỉ phạm vi liên tục (距離・金額), còn を問わず thiên về tập lựa chọn/cặp cố định.

Ví dụ

このクレジットカードは国内外を問わず、いろいろな場所で使える。

Thẻ tín dụng này dùng được ở nhiều nơi, bất kể trong nước hay ngoài nước.

このマラソン大会には、性別、年齢を問わず、だれでも参加できます。

Giải marathon này ai cũng có thể tham gia, bất kể giới tính hay tuổi tác.

この公園では、季節を問わず美しい花が見られます。

Ở công viên này, bất kể mùa nào cũng ngắm được hoa đẹp.

この試験は、年齢を問わず、誰でも受けられる。

Kỳ thi này bất kể tuổi tác, ai cũng có thể dự thi.

そのドラマは世代を問わず、多くの人々に好かれています。

Bộ phim đó được rất nhiều người yêu thích, bất kể thuộc thế hệ nào.

経験の有無を問わず、大募集!

Tuyển dụng số lượng lớn, bất kể có kinh nghiệm hay không!

Mẫu liên quan (demo)

〜にかかわりなく・〜にかかわらず

Bất kể / Không liên quan

〜もかまわず

Bất chấp / Mặc kệ

〜はともかく(として)

Khoan bàn / Gác lại

〜はさておき

Tạm gác… lại

Mẫu tiếp

〜にかかわりなく・〜にかかわらず