Khi, lúc, nhân dịp
この整理券は、商品受け取りの際、必要です。
Phiếu số thứ tự này cần thiết khi nhận hàng.
こちらの会議室をご利用になる際は、受付で必要事項をご記入ください。
Khi sử dụng phòng họp này, vui lòng điền các thông tin cần thiết tại quầy lễ tân.
アメリカの大統領は来日した際、私たちの大学でスピーチを行った。
Khi sang thăm Nhật, Tổng thống Mỹ đã có bài phát biểu tại trường đại học của chúng tôi.
お降りの際は、お忘れ物のないよう、お気をつけください。
Khi xuống xe, xin quý khách chú ý đừng để quên đồ đạc.
携帯電話をお申し込みの際は、印鑑が必要です。
Khi đăng ký điện thoại di động, cần phải có con dấu.
日本へ帰国した際、久しぶりに知人に会えてうれしかった。
Khi về nước Nhật, tôi rất vui vì được gặp lại người quen sau bao lâu.