Vừa mới… (chưa kịp xong) thì đã
一郎はベッドに横になるかならないかのうちに、ぐっすり眠ってしまった。
Ichiro vừa đặt mình xuống giường, còn chưa kịp nằm hẳn thì đã ngủ say.
ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入ってきた。
Chuông vừa reo lên còn chưa dứt thì thầy giáo đã bước vào lớp.
今朝まだ目が覚めるか覚めないかのうちに、友達が迎えに来た。
Sáng nay tôi còn chưa kịp tỉnh ngủ hẳn thì bạn đã đến đón.
息子は「いってきます」と言い終わるか終わらないかのうちに、玄関を飛び出していった。
Con trai tôi vừa nói 'con đi đây' còn chưa dứt câu thì đã lao vụt ra khỏi cửa.
彼女は「いただきます」と言うか言わないかのうちに、食べ始めた。
Cô ấy vừa nói 'mời mọi người' còn chưa dứt lời thì đã bắt đầu ăn.