Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき・〜直後に

〜か〜ないかのうちに

Chưa kịp… thì đã

Cấu trúc
Vる/Vない+かのうちに
Giải nghĩa

Diễn đạt 'chưa kịp hoàn thành A thì B đã xảy ra ngay'. Nhấn mạnh B xảy ra gần như đồng thời hoặc ngay trước khi A kết thúc.

Phạm vi sử dụng

Văn viết nhiều hơn hội thoại. Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn chương, báo cáo.

Lưu ý

Cấu trúc: Vる/Vた + か + Vない + かのうちに. Cùng một động từ lặp lại ở cả thể khẳng định và phủ định. Tương tự 〜たとたん và 〜かと思うと nhưng nhấn mạnh hơn về thời điểm chồng chéo.

Ví dụ

私は夜が明けたか明けないかのうちに家を出て、空港へ向かった。

Trời vừa sáng tôi đã lập tức ra khỏi nhà, hướng đến sân bay.

Mẫu trước

〜(か)と思うと・〜(か)と思ったら