Bản thân thực hiện hành động mà không có ý định cụ thể, chỉ là thực hiện một cách vô thức
Làm một hành động mà không có ý thức rõ ràng, không chủ đích. Thường là vô tình mà làm, rồi phát hiện/nhận ra điều gì đó.
Hội thoại và văn viết. Dùng khi miêu tả hành động vô thức dẫn đến một phát hiện.
Thường dùng với các động từ nhận thức: 見る, 聞く, 考える. Cấu trúc hay gặp: VるともなくV (見るともなく見ていたら). Khác 〜ながら ở chỗ nhấn mạnh sự vô ý thức.
テレビを見るともなく見ていたら、友達がテレビに出ていてびっくりした。
Không định xem ti vi nhưng khi vô tình xem thì rất bất ngờ khi thấy người bạn xuất hiện trên tivi.