Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bản thân thực hiện hành động mà không có ý định cụ thể, chỉ là thực hiện một cách vô thức
テレビを見るともなく見ていたら、友達がテレビに出ていてびっくりした。
Không định xem ti vi nhưng khi vô tình xem thì rất bất ngờ khi thấy người bạn xuất hiện trên tivi.
Mẫu trước
〜とばかりに
Mẫu tiếp
〜ながらに(して)