Không chỉ thuộc phạm vi N mà còn lan rộng ra hơn nhiều
Không chỉ dừng lại ở phạm vi N mà còn mở rộng, lan tỏa ra phạm vi lớn hơn nữa. Nhấn mạnh sự vượt ngoài giới hạn dự kiến.
Văn viết, báo chí, tin tức. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
Tương tự 〜だけでなく nhưng mang sắc thái cứng hơn, nhấn mạnh sự mở rộng phạm vi. Vế sau thường là phạm vi lớn hơn vế trước.
マスメディアによる情報というものは、今や一国にとどまらず、世界中に伝わる。
Bằng các phương tiện truyền thông đại chúng, những thông tin thì hiện tại không chỉ dừng lại trong một quốc gia mà còn lan ra trên toàn thế giới.