Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
評価・感想 – Bài 19

〜に耐える・〜に耐えない

Được/Không thể chịu được

Cấu trúc
V辞書形・Nまる+に耐える
Giải nghĩa

に耐える: chất lượng đủ tốt để chịu được sự đánh giá/thưởng thức. に耐えない: quá tệ/cảm xúc quá mạnh đến mức không chịu nổi.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Dùng trong phê bình, đánh giá chất lượng.

Lưu ý

Bài 19 nhấn mạnh đánh giá chất lượng. に耐える: tác phẩm đủ hay để thưởng thức. に耐えない có thêm nghĩa cảm xúc: 感激に耐えない (quá cảm động).

Ví dụ

優れた児童文学は、大人の鑑賞にも耐えるものだ。

Văn học nhi đồng xuất sắc thì cũng có thể nhận được sự thưởng thức của người lớn.

Mẫu trước

〜に足る

Mẫu tiếp

〜といったらない