Được/Không thể chịu được
に耐える: chất lượng đủ tốt để chịu được sự đánh giá/thưởng thức. に耐えない: quá tệ/cảm xúc quá mạnh đến mức không chịu nổi.
Văn viết trang trọng. Dùng trong phê bình, đánh giá chất lượng.
Bài 19 nhấn mạnh đánh giá chất lượng. に耐える: tác phẩm đủ hay để thưởng thức. に耐えない có thêm nghĩa cảm xúc: 感激に耐えない (quá cảm động).
優れた児童文学は、大人の鑑賞にも耐えるものだ。
Văn học nhi đồng xuất sắc thì cũng có thể nhận được sự thưởng thức của người lớn.