Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
強調 – Bài 17

〜すら

Những ví dụ cực đoan mà còn như thế thì những cái khác đương nhiên cũng giống như thế

Cấu trúc
N(trợtừ)+すら
Giải nghĩa

Ngay cả N (ví dụ cực đoan nhất) mà còn thế thì những cái khác đương nhiên cũng vậy. Nhấn mạnh bằng cách đưa ra trường hợp bất ngờ nhất.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Cứng và trang trọng hơn さえ.

Lưu ý

Tương tự 〜さえ/〜でさえ (N2) nhưng すら mang sắc thái văn viết, cổ điển hơn. Có thể thay thế bằng さえ trong hầu hết trường hợp. Dạng: Nすら〜ない (phủ định) phổ biến.

Ví dụ

彼のうそには、怒りだけではなく悲しみすら覚えた。

Đối với lời nói dối của anh ấy thì không chỉ nổi giận mà còn cảm thấy đau khổ.

Mẫu trước

〜たりとも…ない

Mẫu tiếp

〜だに