Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
強調 – Bài 17

〜だに

Bởi vì mới chỉ là trạng thái như thế thôi chứ thực tế rất là cực đoan

Cấu trúc
N(trợtừ)・Vtừđiển+だに
Giải nghĩa

Chỉ mới nghĩ/tưởng tượng thôi đã thấy... rồi huống chi là thực tế. Nhấn mạnh mức độ cực đoan ngay cả khi chỉ ở giai đoạn tưởng tượng.

Phạm vi sử dụng

Văn viết rất trang trọng, cổ điển. Hiếm dùng trong hội thoại.

Lưu ý

Kết hợp cố định: 想像するだに恐ろしい, 思うだに. Số lượng động từ kết hợp rất hạn chế (想像する, 思う, 考える). Cổ điển hơn cả すら.

Ví dụ

病気が広まって100万人もの人が死ぬなど、想像するだに恐ろしい。

Căn bệnh lan rộng, có 1 triệu người chết. Thậm chí mới chỉ tưởng tượng thôi cũng đã rất sợ rồi.

Mẫu trước

〜すら

Mẫu tiếp

〜にして