Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
強調 – Bài 17

〜にして

Phù hợp/không phù hợp với điều kiện đặc biệt, giai đoạn cuối

Cấu trúc
N+にして
Giải nghĩa

Phải đến mức/giai đoạn N mới có thể... Nhấn mạnh rằng cần điều kiện đặc biệt (thời gian, kinh nghiệm) mới đạt được kết quả.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Dùng khi muốn nhấn mạnh tính đặc biệt của điều kiện.

Lưu ý

Nhiều nghĩa: (1) Phải đến N mới... (8年目にして), (2) Ngay cả N mà còn... (彼にしてこの程度). N thường là số lần, thời gian, người đặc biệt.

Ví dụ

結婚してすぐに子供が欲しかったが、8年目にしてようやく授かった。

Sau khi kết hôn đã muốn có con liền nhưng phải đến năm thứ 8 thì cuối cùng mới được ban cho.

Mẫu trước

〜だに

Mẫu tiếp

〜あっての