Trải qua trạng thái xấu, cuối cùng kết cục xấu cũng tới
Sau một loạt tình trạng xấu, cuối cùng dẫn đến kết cục tồi tệ nhất. Diễn tả sự thất vọng về kết quả cuối cùng.
Hội thoại và văn viết. Dùng khi phàn nàn, chỉ trích về kết quả xấu.
Luôn mang sắc thái tiêu cực, phàn nàn. Thường đi với とうとう, ついに (cuối cùng). Khác 〜結果 ở chỗ 始末だ luôn là kết quả xấu và mang tính phê phán.
おいは遊んでばかりいてまじめに働きもせず、とうとう会社を辞めてしまう始末だ。
Cháu trai thì suốt ngày đi chơi, không tập trung làm việc, cuối cùng cũng đã nghỉ việc công ty.