Trạng thái cứ tiếp tục, không phù hợp với bình thường
Để mặc trạng thái đó, không xử lý. Hoặc hành động cứ tiếp tục mãi không ngừng. Thường mang sắc thái tiêu cực, thiếu trách nhiệm.
Hội thoại thân mật. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Hai nghĩa: (1) để mặc không dọn/xử lý (開けっぱなし, つけっぱなし), (2) tiếp tục mãi (立ちっぱなし, 走りっぱなし). Mang sắc thái phàn nàn hoặc mệt mỏi.
昨日は電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Hôm qua đã để nguyên đèn mà đi ngủ.