Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
比較対照 – Bài 15

〜にもまして

So với những việc thông thường, bây giờ có mức độ cao hơn

Cấu trúc
N・từhỏi+にもまして
Giải nghĩa

Hơn cả N, vượt trội hơn N. So sánh mức độ hiện tại cao hơn mức chuẩn/trước đây.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Thường dùng trong bài phát biểu, văn chương.

Lưu ý

Hay dùng với từ hỏi: 何にもまして (hơn bất cứ thứ gì), いつにもまして (hơn bao giờ hết). Tương tự 〜以上に nhưng trang trọng hơn.

Ví dụ

去年は猛暑で連日気温が33度を超えたが、今年は去年にもまして暑さが厳しい。

Năm ngoài nóng khắc nghiệt, nhiệt độ vượt qua 33 độ trong mấy ngày liên tục nhưng mà cái nóng năm nay còn khắc nghiệt hơn cả năm ngoài.

Mẫu trước

〜にひきかえ

Mẫu tiếp

〜ないまでも