Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
比較対照 – Bài 15

〜にひきかえ

Đó là sự khác biệt lớn, so sánh để đánh giá tốt hay xấu

Cấu trúc
N・thểthôngthường(Naだ-な/-である・Nだ–な/-である)+の+にひきかえ
Giải nghĩa

Trái ngược với A thì B lại... So sánh hai đối tượng để làm nổi bật sự khác biệt, thường mang sắc thái phàn nàn hoặc tiếc nuối.

Phạm vi sử dụng

Văn viết và hội thoại. Thường dùng khi so sánh đối lập hai đối tượng.

Lưu ý

Thường so sánh hai người/vật cùng loại (anh - em, năm ngoái - năm nay). Mang sắc thái chủ quan, thường phàn nàn về một bên. Tương tự 〜に対して nhưng にひきかえ mang tính cảm xúc hơn.

Ví dụ

姉がきれい好きなのにひきかえ、妹はいつも散らかしている。

So với người chị luôn gọn gàng sạch sẽ người em thì lúc nào cũng bừa bãi.

Mẫu tiếp

〜にもまして