Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
比較対照 – Bài 15

〜ないまでも

Tuy chưa đạt đến mức độ như thế nhưng cũng ở trạng thái thấp hơn một chút thôi

Cấu trúc
Vない+までも
Giải nghĩa

Cho dù không đạt đến mức A (lý tưởng) thì ít nhất cũng nên đạt mức B (thấp hơn). Hạ thấp yêu cầu nhưng vẫn mong muốn ở mức nhất định.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Dùng khi đặt kỳ vọng ở mức vừa phải, thực tế.

Lưu ý

Cấu trúc: A(mức cao)ないまでも、B(mức thấp hơn)。Vế B là mức tối thiểu mà người nói mong muốn. Tương tự 〜とまではいかないが.

Ví dụ

プロにはなれないまでも、演戯はずっと続けていくつもりだ。

Cho dù không thể trở thành chuyên nghiệp nhưng tôi tôi dự định sẽ tiếp tục mãi diễn.

Mẫu trước

〜にもまして