Tuy chưa đạt đến mức độ như thế nhưng cũng ở trạng thái thấp hơn một chút thôi
Cho dù không đạt đến mức A (lý tưởng) thì ít nhất cũng nên đạt mức B (thấp hơn). Hạ thấp yêu cầu nhưng vẫn mong muốn ở mức nhất định.
Hội thoại và văn viết. Dùng khi đặt kỳ vọng ở mức vừa phải, thực tế.
Cấu trúc: A(mức cao)ないまでも、B(mức thấp hơn)。Vế B là mức tối thiểu mà người nói mong muốn. Tương tự 〜とまではいかないが.
プロにはなれないまでも、演戯はずっと続けていくつもりだ。
Cho dù không thể trở thành chuyên nghiệp nhưng tôi tôi dự định sẽ tiếp tục mãi diễn.