Được đánh giá tốt / Không thể chịu được
〜に耐える: đủ chất lượng, xứng đáng được V (thưởng thức, đánh giá). 〜に耐えない: quá tệ đến mức không thể V (nhìn, nghe).
Văn viết trang trọng. Dùng trong phê bình, đánh giá nghệ thuật, tác phẩm.
に耐える (tích cực): 鑑賞に耐える, 批判に耐える. に耐えない (tiêu cực): 見るに耐えない, 聞くに耐えない. Chú ý: 耐える (たえる) khác 足る (たる) về nghĩa.
人の悪口は聞くに堪えない。
Lời nói xấu xa thì rất khó nghe.