Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
程度 – Bài 14

〜に耐える・〜に耐えない

Được đánh giá tốt / Không thể chịu được

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる・N(danh động từ)+に耐える
Giải nghĩa
  • 〜に耐える: đủ chất lượng, xứng đáng được V (thưởng thức, đánh giá).
  • 〜に耐えない: quá tệ đến mức không thể V (nhìn, nghe).
Phạm vi sử dụng
  • Văn viết trang trọng.
  • Dùng trong phê bình, đánh giá nghệ thuật, tác phẩm.
Lưu ý
  • に耐える (tích cực): 鑑賞に耐える, 批判に耐える.
  • に耐えない (tiêu cực): 見るに耐えない, 聞くに耐えない.
  • Chú ý: 耐える (たえる) khác 足る (たる) về nghĩa.
Ví dụ

人の悪口は聞くに堪えない。

Lời nói xấu xa thì rất khó nghe.

Mẫu trước

〜に足る

Mẫu tiếp

〜といったらない