Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
程度 – Bài 14

〜に足る

Đủ để / Đáng để

Cấu trúc
V辞書形・Nまる+に足る
Giải nghĩa

Đủ giá trị, đủ tư cách để V. Đánh giá rằng đối tượng xứng đáng với hành động đó.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng. Thường dùng trong đánh giá, nhận xét chính thức.

Lưu ý

Kết hợp hay gặp: 信頼に足る, 注目に足る. Dạng phủ định: 〜に足りない/〜に足らない (không đáng để). Tương tự 〜に値する nhưng に足る cổ điển hơn.

Ví dụ

次の首相は国民の代表と言うに足る人物であってほしい。

Thủ tướng tiếp theo thì tôi hy vọng rằng là người xứng đáng nói chuyện với đại biểu nhân dân.

Mẫu tiếp

〜に耐える・〜に耐えない