Cực kì, cỡ như không có gì sánh bằng
Cảm thấy cực kỳ... (vui, buồn, lo lắng...). Diễn tả cảm xúc đạt đến mức cao nhất, không gì sánh bằng.
Văn viết và hội thoại. Dùng khi bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ của bản thân.
Chỉ dùng với tính từ chỉ cảm xúc: 嬉しい限りだ, 寂しい限りだ, 残念な限りだ, 心強い限りだ. Không dùng với tính từ miêu tả bên ngoài.
最近友達はみんな忙しいのか、だれからも連絡がなく、寂しい限りだ。
Bạn bè gần đây, mọi người bận hay sao đó, chẳng có ai liên lạc, rất là buồn.