Làm hết sức mình trong khoảng giới hạn
Theo cách riêng phù hợp với khả năng/hoàn cảnh của mình. Dù có hạn chế nhưng vẫn cố gắng hết sức trong phạm vi đó.
Hội thoại và văn viết. Dùng phổ biến khi nói về sự cố gắng trong giới hạn.
Hay dùng: 子供なりに, 私なりに, それなりに. Mang sắc thái công nhận nỗ lực dù có hạn chế. それなりに có nghĩa 'cũng tạm được, phù hợp với mức độ đó'.
あの子も子供なりに親のことを心配して気を遣っているのだ。
Đứa bé đó thì lo lắng cho bố mẹ nó theo cách của một đứa trẻ.