Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
程度 – Bài 14

〜なりに

Làm hết sức mình trong khoảng giới hạn

Cấu trúc
N・Vthôngthường(Aなbỏな)+なりに
Giải nghĩa

Theo cách riêng phù hợp với khả năng/hoàn cảnh của mình. Dù có hạn chế nhưng vẫn cố gắng hết sức trong phạm vi đó.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Dùng phổ biến khi nói về sự cố gắng trong giới hạn.

Lưu ý

Hay dùng: 子供なりに, 私なりに, それなりに. Mang sắc thái công nhận nỗ lực dù có hạn chế. それなりに có nghĩa 'cũng tạm được, phù hợp với mức độ đó'.

Ví dụ

あの子も子供なりに親のことを心配して気を遣っているのだ。

Đứa bé đó thì lo lắng cho bố mẹ nó theo cách của một đứa trẻ.

Mẫu trước

〜かぎりだ