Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Thời-gian関係 – Bài 1

〜や・〜や否や

Vừa mới… thì ngay

Cấu trúc
V辞書形+や/や否や
Giải nghĩa

Sự việc sau xảy ra gần như đồng thời với sự việc trước. Không phân biệt chủ thể.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, văn chương. Mang sắc thái trang trọng, cổ điển.

Lưu ý

〜や là dạng rút gọn của 〜や否や. Chủ ngữ vế trước và vế sau có thể khác nhau. Vế sau không dùng thể ý chí, mệnh lệnh. Tương tự 〜が早いか và 〜なり.

Ví dụ

私はその人の顔を一目見るや、30年前に別れた恋人だと気が付いた。

Sau khi thoáng nhìn thấy gương mặt của người đó thì đã nhận ra chính là người yêu đã chia tay 30 năm trước.

Mẫu trước

〜が早いか

Mẫu tiếp

〜なり