Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Thời-gian関係 – Bài 1

〜が早いか

Ngay sau khi… thì ngay

Cấu trúc
V辞書形+が早いか
Giải nghĩa

Ngay sau khi hành động trước xảy ra thì hành động sau cũng xảy ra. Phản ứng cực kì nhanh.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, văn chương. Dùng để miêu tả hành động xảy ra nhanh đến bất ngờ.

Lưu ý

Tương tự 〜や否や và 〜なり nhưng nhấn mạnh hơn vào sự nhanh chóng. Chủ ngữ vế trước và vế sau có thể khác nhau. Vế sau thường là hành động đã xảy ra (quá khứ).

Ví dụ

海外旅行に出発の日、山田さんは空港に着くが早いか、コンビニに駆け込んだ。

Ngày xuất phát đi du lịch nước ngoài, anh Yamada sau khi đến sân bay ngay lập tức chạy vào cửa hàng tiện lợi.

Mẫu tiếp

〜や・〜や否や